太液池

tài yè chí thái dịch trì

Hán Việt: thái dịch trì · Pinyin: tài yè chí

Tổng quan

khu vực phía tây Tử Cấm Thành, hiện chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải

Cấu tạo: (thái) + (dịch) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực phía tây Tử Cấm Thành, hiện chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢、唐皆有太液池,均在今陝西省長安縣境。《文選.班固.兩都賦》:「前唐中而後太液。」李善注引《漢書》:「建章宮其西則有唐中數十里,其北沼太液池。」 2.在今北平故宮西華門外,分北海、中海、南海三海。參見「三海」條。

Eng

  • CC-CEDICT area to the west of the Forbidden City, now divided into Zhongnanhai and Beihai
  • Cihui area to the west of the Forbidden City, now divided into Zhongnanhai and Beihai