太監
thái giam
Hán Việt: thái giam · Pinyin: tài jiàn
Tổng quan
thái giám trong triều đình | thái giám trong cung điện
Nghĩa
Việt
- Cihui thái giám trong triều đình | thái giám trong cung điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。宦官中等級最高的人。亦為宦官的通稱,負責侍奉皇帝及其家族。也稱為「腐人」。 2.閹宦的代名詞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐代设专门的宦官机构内侍省,其长官为监及少监。明代宦官组织庞大,领二十四衙门,各设掌印太监等。清代沿置。太监成为对宦官的通称。
Eng
- CC-CEDICT court eunuch|palace eunuch
- Cihui court eunuch; palace eunuch
ja
- JMdict Grand Eunuch (former Chinese government title)|eunuch