宦官
hoạn quan
Hán Việt: hoạn quan · Pinyin: huàn guān
Tổng quan
hoạn quan; thái giám
君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员,由阉割后的男子充任。也叫太监。
1.太監。舊時宮中侍奉君王及其家屬的官員,由閹割後的男子充任。《後漢書.卷七八.宦者傳.鄭眾傳》:「中興之初,宦官悉用閹人,不復雜調它士。」也稱為「宦者」、「宦侍」。 2.官吏的通稱。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「誰有蘭家女,承籍有宦官。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ông quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái.; hoạn quan; quan hoạn; ng quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái.; thái giám trong triều đình; hoạn quan; thái giám; thái giám; quan hầu trong; hoạn quan: hoạn quan/thái giám/quan hầu trong
- Biên soạn 宦官 uànguān* n. 1. eunuch 2. functionary M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.太監。舊時宮中侍奉君王及其家屬的官員,由閹割後的男子充任。《後漢書.卷七八.宦者傳.鄭眾傳》:「中興之初,宦官悉用閹人,不復雜調它士。」也稱為「宦者」、「宦侍」。 2.官吏的通稱。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「誰有蘭家女,承籍有宦官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员,由阉割后的男子充任。也叫太监。
- Kaggle Zh-Vi eunuch
Eng
- JMdict eunuch
- Cihui court eunuch
- Tần suất từ 宦官 uànguān* n. 1. eunuch 2. functionary M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Eunuch (Eig, Pers)
ja
- JMdict 宦官(かんがん)
other
- Nguồn khác Ông quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái