宦官
hoạn quan
Hán Việt: hoạn quan · Pinyin: huàn guān
Tổng quan
thái giám trong triều đình ng quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái. hoạn quan hoạn quan ☆Ông quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái.
Nghĩa
Việt
- Cihui thái giám trong triều đình ng quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái. hoạn quan hoạn quan ☆Ông quan lo việc trong cung vua, đã bị thiến dái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.太監。舊時宮中侍奉君王及其家屬的官員,由閹割後的男子充任。《後漢書.卷七八.宦者傳.鄭眾傳》:「中興之初,宦官悉用閹人,不復雜調它士。」也稱為「宦者」、「宦侍」。 2.官吏的通稱。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「誰有蘭家女,承籍有宦官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员,由阉割后的男子充任。也叫太监。
Eng
- CC-CEDICT court eunuch
- Cihui court eunuch
ja
- JMdict eunuch