太空

tài kōng thái không

Hán Việt: thái không · Pinyin: tài kōng

Tổng quan

không gian vũ trụ

Cấu tạo: (thái) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gian vũ trụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空。《三國演義》第三○回:「一霎時,火燄四起,煙迷太空。」 2.地球大氣外圍以及其上的空域,稱為「太空」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空。特指极高的天空险夷原不滞胸中,何异浮云过太空|宇宙飞船在天空中穿行。

Eng

  • CC-CEDICT outer space
  • Cihui outer space

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天外