天外

tiān wài thiên ngoại

Hán Việt: thiên ngoại · Pinyin: tiān wài

Tổng quan

viết tắt của 天津外國語大學|天津外国语大学 | bên ngoài trái đất | không gian bên ngoài

Cấu tạo: (thiên) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 天津外國語大學|天津外国语大学 | bên ngoài trái đất | không gian bên ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天邊之外。比喻高遠之處。漢.張衡〈思玄賦〉:「廓盪盪其無涯兮,乃今窺乎天外。」清.宋凌雲〈偶成〉詩:「天外魚書絕,征人豈念家?」 2.意想不到的事情。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「神跡詭怪,則理絕人區;感驗明顯,則事出天外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天之外。极言高远; 谓极远的地方; 谓意想不到之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天之外。极言高远。 2.谓极远的地方。 3.谓意想不到之处。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 天津外國語大學|天津外国语大学[Tian1 jin1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
  • CC-CEDICT beyond the earth|outer space
  • Cihui abbr. for 天津外國語大學|天津外国语大学

ja

  • JMdict beyond the heavens|farthest regions|furthest regions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天空 · 太空