太老爺

tài lǎo yé thái lão gia

Hán Việt: thái lão gia · Pinyin: tài lǎo yé

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (lão) + (gia)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时仆人称主人的父亲; 对别人父亲的尊称; 旧时对县官的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时仆人称主人的父亲。 2.对别人父亲的尊称。 3.旧时对县官的尊称。

Eng

  • Cihui 太老爺 àilǎoyé n. <trad.> 1. respectful address of a county magistrate 2. respectful way of addressing the father of sb. else M:²wèi