太過

tài guò thái quá

Hán Việt: thái quá · Pinyin: tài guò

Tổng quan

quá mức | quá

Cấu tạo: (thái) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá mức | quá
  • Cihui thái quá thái quá ☆Vượt khỏi mức thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過分。《紅樓夢》第七五回:「這是他的僻性,孤介太過,我們再傲不過他的。」 2.數量超過。《紅樓夢》第五一回:「這纔是女孩兒們的藥。雖然疏散,也不可太過。舊年我病了,卻是傷寒,內裡飲食停滯,他瞧了,還說我禁不起麻黃、石膏、柷實等狼虎藥。」 3.古代用來表示氣運變化的用語。宋.沈括《夢溪筆談.卷七.象數一》:「故其候有從、逆、淫、鬱、勝、復、太過、不足之變,其發皆不同。……山崩地震,埃昏時作,此謂之『太過』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分; 古代关于气运变化的用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过分。 2.古代关于气运变化的用语。

Eng

  • CC-CEDICT excessively|too
  • Cihui excessively; too

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太甚 · 过分