太甚

tài shèn thái thậm

Hán Việt: thái thậm · Pinyin: tài shèn

Tổng quan

quá mức; quá đáng。太過份;太狠。 欺人太甚 hiếp người quá đáng.

Cấu tạo: (thái) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá mức; quá đáng。太過份;太狠。 欺人太甚 hiếp người quá đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常過分。《三國演義》第二八回:「汝於路殺人,又斬吾部將,無禮太甚!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太过分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太过分。

Eng

  • Cihui 太甚 ài shèn v.p. too far/much

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太过 · 过分

Từ trái nghĩa

恰好