太阿之柄

tài ē zhī bǐng thái a chi bính

Hán Việt: thái a chi bính · Pinyin: tài ē zhī bǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (a) + (chi) + (bính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太阿,寶劍名。「太阿之柄」比喻權柄。如:「奸相手操太阿之柄,擅權陷害忠良。」《資治通鑑.卷二六三.唐紀七九.昭宗天復三年》:「德宗初立,頗振綱紀,宦官稍絀。而返自興元,猜忌諸將,以李晟、渾瑊為不可信,悉奪其兵,而以竇文場、霍仙鳴為中尉,使典宿衛,自是太阿之柄,落其掌握矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阿:宝剑名。比喻权柄。