太阿在握

tài ē zài wò thái a tại ác

Hán Việt: thái a tại ác · Pinyin: tài ē zài wò

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (a) + (tại) + (ác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太阿,吳國干將所鑄的寶劍。「太阿在握」比喻掌握權柄。明.沈德符《萬曆野獲編.卷五.內監.內臣掌兼印廠》:「世宗神聖,以至今上,俱太阿在握,可無過慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阿:宝剑名。比喻掌握权柄。