夫妻

fū qīphu thê

Hán Việt: phu thê · Pinyin: fū qī

Tổng quan

vợ chồng; phu thê. 結髮夫妻 kết nên vợ chồng; se duyên vợ chồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

丈夫和妻子结发~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有婚姻關係的雙方,通常多用於男女間。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之二:「誠知此恨人人有,貧賤夫妻百事哀。」《三國演義》第五五回:「今你兩個於山腳去處,引著軍馬攔截道路,意欲劫掠我夫妻財物耶?」

Cấu tạo: 夫 (phu) + 妻 (thê)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn husband and wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有婚姻關係的雙方,通常多用於男女間。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之二:「誠知此恨人人有,貧賤夫妻百事哀。」《三國演義》第五五回:「今你兩個於山腳去處,引著軍馬攔截道路,意欲劫掠我夫妻財物耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫和妻子结发~。
  • Kaggle Zh-Vi consort

Eng

  • JMdict husband and wife
  • JMdict married couple
  • Cihui husband and wife; married couple

Đức

  • Handedict Mann und Frau, Ehepartner, Eheleute, Ehepaar

ja

  • JMdict 夫妻(ふさい)

other

  • Nguồn khác Chồng và vợ. Vợ chồng
  • Nguồn khác »Có âm dương có vợ chồng, Làm người ai thoát khỏi vòng phu thê«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

配偶