夫妻

fū qī phu thê

Hán Việt: phu thê · Pinyin: fū qī

Tổng quan

vợ chồng | cặp đôi đã kết hôn hồng và vợ. Vợ chồng. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Có âm dương có vợ chồng, Làm người ai thoát khỏi vòng phu thê«. phu thê phu thê ☆Chồng và vợ. Vợ chồng. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Có âm dương có vợ chồng, Làm người ai thoát khỏi vòng phu thê«.

Cấu tạo: (phu) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng | cặp đôi đã kết hôn hồng và vợ. Vợ chồng. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Có âm dương có vợ chồng, Làm người ai thoát khỏi vòng phu thê«. phu thê phu thê ☆Chồng và vợ. Vợ chồng. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Có âm dương có vợ chồng, Làm người ai thoát khỏi v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有婚姻關係的雙方,通常多用於男女間。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之二:「誠知此恨人人有,貧賤夫妻百事哀。」《三國演義》第五五回:「今你兩個於山腳去處,引著軍馬攔截道路,意欲劫掠我夫妻財物耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫和妻子结发~。

Eng

  • CC-CEDICT husband and wife; married couple
  • Cihui husband and wife; married couple

ja

  • JMdict husband and wife|married couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

配偶