配偶

pèi ǒu phối ngẫu

Hán Việt: phối ngẫu · Pinyin: pèi ǒu

Tổng quan

vợ hoặc chồng anh đôi, thành vợ chồng — Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức người chồng hoặc người vợ. phối ngẫu phối ngẫu ☆Sanh đôi, thành vợ chồng — Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức người chồng hoặc người vợ.

Cấu tạo: (phối) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ hoặc chồng anh đôi, thành vợ chồng — Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức người chồng hoặc người vợ. phối ngẫu phối ngẫu ☆Sanh đôi, thành vợ chồng — Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指丈夫或妻子。夫妻彼此間互為配偶。《資治通鑑.卷二六九.後梁紀四.均王貞明二年》:「使各有配偶,墾藝荒田。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夫妻双方中的另一方。即夫为妻之配偶,妻为夫之配偶年已三十,尚无配偶。

Eng

  • CC-CEDICT spouse
  • Cihui consort; mate; spouse

ja

  • JMdict combination|spouse|husband or wife|partner|married couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫妻 · 妃耦 · 配头