配偶
phối ngẫu
Hán Việt: phối ngẫu · Pinyin: pèi ǒu
Tổng quan
phối ngẫu; vợ; chồng
指夫妻双方中的另一方。即夫为妻之配偶,妻为夫之配偶年已三十,尚无配偶。
指丈夫或妻子。夫妻彼此間互為配偶。《資治通鑑.卷二六九.後梁紀四.均王貞明二年》:「使各有配偶,墾藝荒田。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 配偶 èi'ǒu n. spouse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指丈夫或妻子。夫妻彼此間互為配偶。《資治通鑑.卷二六九.後梁紀四.均王貞明二年》:「使各有配偶,墾藝荒田。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指夫妻双方中的另一方。即夫为妻之配偶,妻为夫之配偶年已三十,尚无配偶。
Eng
- JMdict combination
- JMdict spouse
- JMdict husband or wife
- JMdict partner
- JMdict married couple
- Cihui consort; mate; spouse
Đức
- Handedict Ehepartner
ja
- JMdict 配偶(はいぐう)
other
- Nguồn khác Sanh đôi, thành vợ chồng
- Nguồn khác Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức người chồng hoặc người vợ