夫妻店

fū qī diànphu thê điếm

Hán Việt: phu thê điếm · Pinyin: fū qī diàn

Tổng quan

ĐIẾM cửa hàng nhỏ; cửa hàng dạng gia đình (chỉ có vợ chồng bán không thuê người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

由夫妇两人经管的小店铺,借指夫妻两人控制某单位,变公为私。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夫妻兩人經營,不僱用店員的小商店。如:「他們夫婦倆在山腰開了間夫妻店,生活尚稱溫飽。」

Cấu tạo: 夫 (phu) + 妻 (thê) + 店 (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
  • Tần suất từ cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý; ĐIẾM cửa hàng nhỏ; cửa hàng dạng gia đình (chỉ có vợ chồng bán không thuê người); cửa hàng dạng gia đình
  • Biên soạn p.w. small shop run by husband and wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫妻兩人經營,不僱用店員的小商店。如:「他們夫婦倆在山腰開了間夫妻店,生活尚稱溫飽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由夫妇两人经管的小店铺,借指夫妻两人控制某单位,变公为私。

Eng

  • Cihui family-run shop
  • Tần suất từ p.w. small shop run by husband and wife

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫妻相 · 夫妻脸 · 夫妻反目 · 夫妻 · 夫妻肺片 · 夫妻制 · 夫妻的 · 夫妻船