夫妻相
phu thê tương
Hán Việt: phu thê tương · Pinyin: fū qī xiàng
Tổng quan
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già
俗謂能結為夫婦的人,臉形都有相似的地方,所以稱此男女雙方的臉相為「夫妻相」。如:「這對情人有夫妻相,結局應該是有情人終成眷屬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
- Tần suất từ sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già , đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗謂能結為夫婦的人,臉形都有相似的地方,所以稱此男女雙方的臉相為「夫妻相」。如:「這對情人有夫妻相,結局應該是有情人終成眷屬。」
Eng
- Cihui similarity in features of an old couple; common facial traits that show predestination to be married together
- Tần suất từ similarity in features of an old couple; common facial traits that show predestination to be married together