失入
thất nhập
Hán Việt: thất nhập · Pinyin: shī rù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指犯輕罪而科重刑,或不應科刑而科刑,皆稱為「失入」。相對於失出而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓轻罪重判或不当判刑而判刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓轻罪重判或不当判刑而判刑。
Eng
- Cihui 失入 hīrù v.p. <law> impose improperly