失出
thất xuất
Hán Việt: thất xuất
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指犯重罪而科輕刑,或應科刑而不科刑,皆稱為「失出」。相對於失入而言。《舊唐書.卷八五.列傳.徐有功》:「則天覽奏,召有功詰之曰:『卿比斷獄,失出何多?』對曰:『失出,臣下之小過;好生,聖人之大德。』」
Eng
- Cihui 失出 hīchū v. <law> 1. err in giving too light a penalty 2. fail to give any penalty at all