失口
thất khẩu
Hán Việt: thất khẩu · Pinyin: shī kǒu
Tổng quan
lỡ lời | không thận trọng | thốt ra bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui lỡ lời | không thận trọng | thốt ra bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失言。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」《三國演義》第四四回:「亮實不知。失口亂言,死罪!死罪!」
Eng
- CC-CEDICT slip of the tongue|indiscretion|to blurt out a secret
- Cihui slip of the tongue; indiscretion; to blurt out a secret