走嘴

zǒu zuǐ tẩu chủy

Hán Việt: tẩu chủy · Pinyin: zǒu zuǐ

Tổng quan

lỡ miệng | thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)

Cấu tạo: (tẩu) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỡ miệng | thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話不小心,無意中洩露祕密。如:「他不小心走嘴,把你的事都公開了。」、「她走嘴透露了一個名人的祕密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话不留神而泄漏机密或发生错误:她说着说着就走了嘴了。

Eng

  • CC-CEDICT a slip of the tongue|to blurt out (a secret or stupid mistake)
  • Cihui a slip of the tongue; to blurt out (a secret or stupid mistake)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失口