失張失智

shī zhāng shī zhì thất trương thất trí

Hán Việt: thất trương thất trí · Pinyin: shī zhāng shī zhì

Tổng quan

mất trí

Cấu tạo: (thất) + (trương) + (thất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉止失常,心不在焉。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「陸五漢已曉得殺錯了,心中懊悔不及,失張失智,顛倒在家中尋鬧。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「張媽媽大驚道:『怪道他連日有些失張失智,果然做出來。』」也作「失張倒怪」、「失張失志」。

Eng

  • CC-CEDICT out of one's mind
  • Cihui 失張失智 hīzhāngshīzhì f.e. be out of one's wits