失心风 thất tâm phong Hán Việt: thất tâm phong Tổng quan Cấu tạo: 失 (thất) + 心 (tâm) + 风 (phong)Hán Việtthất tâm phongCấu tạo失 + 心 + 风 · thất + tâm + phong nghĩa thành phần: thất + tâm + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 瘋癲。《水滸傳》第三九回:「我和眾人來時,你便口裡胡言亂語,只做失心風便好。」《醒世恆言》卷一四:「女孩兒自入去了。范二郎在門前一似失心風的人,盤旋走來走去。」也稱為「心風」、「失心兒」。