失态
thất thái
Hán Việt: thất thái · Pinyin: shī tài
Tổng quan
thất lễ (thái độ, cử chỉ). rượu vào nói điều thất thố
人失去应有的礼貌或应保持的态度因内心气愤而说话失态, 醉后失态。
言行、舉止不得當,有失身分或不合禮節。如:「酒後失態」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quên mất cách cư xử
- Cihui đánh mất bản thân
- Cihui mất kiểm soát (trong một tình huống)
- Tần suất từ thất thái: thất thố/thất lễ; sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm h hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp, (y học) sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai, (pháp lý) sự làm dụng địa vị; thất lễ
- Biên soạn 失態 hītài v.o. 1. forget one's manners
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行、舉止不得當,有失身分或不合禮節。如:「酒後失態」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人失去应有的礼貌或应保持的态度因内心气愤而说话失态, 醉后失态。
- Kaggle Zh-Vi gaffe
Eng
- JMdict blunder
- JMdict fault
- JMdict error
- JMdict mistake
- JMdict failure
- Cihui to forget one's manners; to forget oneself; to lose self-control (in a situation)
- Tần suất từ 失態 hītài v.o. 1. forget one's manners , ¹Hē duō le ²jiǔ, ²cháng huì ∼. Getting drunk induces a loss of manners. 2. forget oneself
Đức
- Handedict Ausrutscher, Fehlverhalten, Vergehen
ja
- JMdict 失態(しったい)