失色
thất sắc
Hán Việt: thất sắc · Pinyin: shī sè
Tổng quan
mất màu | trở nên tái nhợt ất vẻ mặt bình thường. thất sắc thất sắc ☆Mất vẻ mặt bình thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui mất màu | trở nên tái nhợt ất vẻ mặt bình thường. thất sắc thất sắc ☆Mất vẻ mặt bình thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的表情、態度不莊重。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」 2.失去原本的容色。形容神色因驚惶改變。《漢書.卷六八.霍光傳》:「群臣皆驚愕失色,莫敢發言,但唯唯而已。」《文明小史》第一一回:「傅知府聽了,面孔失色,做聲不得。」也作「失容」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去原来的光彩黯然失色|这景色真是美得使我以前所见的都要失色; 因惊恐而改变脸色大惊失色。
- Tân Hoa Tự Điển ①失去原来的光彩黯然失色|这景色真是美得使我以前所见的都要失色。②因惊恐而改变脸色大惊失色。
Eng
- CC-CEDICT to lose color|to turn pale
- Cihui to lose color; to turn pale