失色

shī sèthất sắc

Hán Việt: thất sắc · Pinyin: shī sè

Tổng quan

mất màu; phai màu. bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu.; biến sắc; thay đổi sắc mặt; thất sắc. sợ quá biến sắc; xanh mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①失去原来的光彩黯然失色, 这景色真是美得使我以前所见的都要失色。②因惊恐而改变脸色大惊失色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對人的表情、態度不莊重。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」 2.失去原本的容色。形容神色因驚惶改變。《漢書.卷六八.霍光傳》:「群臣皆驚愕失色,莫敢發言,但唯唯而已。」《文明小史》第一一回:「傅知府聽了,面孔失色,做聲不得。」也作「失容」。

Cấu tạo: 失 (thất) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 失色 hīsè v.o. 1. turn pale 2. be eclipsed/outshone 3. be discolored; lose color

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的表情、態度不莊重。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」 2.失去原本的容色。形容神色因驚惶改變。《漢書.卷六八.霍光傳》:「群臣皆驚愕失色,莫敢發言,但唯唯而已。」《文明小史》第一一回:「傅知府聽了,面孔失色,做聲不得。」也作「失容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①失去原来的光彩黯然失色, 这景色真是美得使我以前所见的都要失色。②因惊恐而改变脸色大惊失色。

Eng

  • Cihui to lose color; to turn pale

Đức

  • Handedict erbleichen

other

  • Nguồn khác Mất vẻ mặt bình thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减色 · 失态