失怙

shī hù thất hỗ

Hán Việt: thất hỗ · Pinyin: shī hù

Tổng quan

mất cha

Cấu tạo: (thất) + (hỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất cha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.蓼莪》:「無父何怙?無母何恃?」指喪父。《幼學瓊林.卷三.疾病死喪類》:「自言父死曰失怙。」清.黃景仁〈和容甫詩〉三首之三:「兩小皆失怙,哀樂頗相當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗·小雅·蓼莪》无父何怙?”后称父亲死去为失怙”幼失怙,生活艰难。参见失恃”。

Eng

  • CC-CEDICT to be orphaned of one's father
  • Cihui to be orphaned of one's father

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧父