失意

shī yì thất ý

Hán Việt: thất ý · Pinyin: shī yì

Tổng quan

thất vọng | chán nản hông được vừa lòng. thất ý thất ý ☆Không được vừa lòng.

Cấu tạo: (thất) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất vọng | chán nản hông được vừa lòng. thất ý thất ý ☆Không được vừa lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不如意、不得志。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.蓋寬饒》:「寬饒自以行清能高,有益於國,而為凡庸所越,愈失意不快,數上疏諫爭。」《儒林外史》第四一回:「此時多失意之人,安知其不因避難而來此地?」 2.意見衝突,不和睦。南朝宋.鮑照〈代結客少年場行〉:「失意杯酒間,白刃起相讎。」唐.李朝威《柳毅傳》:「近與天將失意,塞其五山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不如意;不得志一生失意时多,得意时少|失意之时莫灰心。

Eng

  • CC-CEDICT disappointed; frustrated
  • Cihui disappointed; frustrated

ja

  • JMdict disappointment|despair|despondency|broken heart|adversity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得意