失意

shī yìthất ý

Hán Việt: thất ý · Pinyin: shī yì

Tổng quan

ngã lòng; thất ý; không được như ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

不如意; 不得志一生失意时多,得意时少, 失意之时莫灰心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不如意、不得志。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.蓋寬饒》:「寬饒自以行清能高,有益於國,而為凡庸所越,愈失意不快,數上疏諫爭。」《儒林外史》第四一回:「此時多失意之人,安知其不因避難而來此地?」 2.意見衝突,不和睦。南朝宋.鮑照〈代結客少年場行〉:「失意杯酒間,白刃起相讎。」唐.李朝威《柳毅傳》:「近與天將失意,塞其五山。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thất ý
  • VietPhrases ngã lòng; không được như ý
  • Tần suất từ Không được vừa lòng.; sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh), sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng), (kỹ thuật) sự tôi, lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, (kỹ thuật) đã tôi, làm ớn lạnh, làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); giội gáo nước lạnh (bóng), làm chết cóng (cây), (thông tục) làm tan giá, làm ấm lên, (kỹ thuật) tôi, ớn lạnh; bị cảm lạnh; hông được vừa lòng.; thất vọng; chán nản; ngã lòng; thất ý; không được như ý; ngã lòng; không được như ý
  • Biên soạn 失意 shīyì v.o. be thwarted/frustrated/disappointed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不如意、不得志。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.蓋寬饒》:「寬饒自以行清能高,有益於國,而為凡庸所越,愈失意不快,數上疏諫爭。」《儒林外史》第四一回:「此時多失意之人,安知其不因避難而來此地?」 2.意見衝突,不和睦。南朝宋.鮑照〈代結客少年場行〉:「失意杯酒間,白刃起相讎。」唐.李朝威《柳毅傳》:「近與天將失意,塞其五山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不如意; 不得志一生失意时多,得意时少, 失意之时莫灰心。
  • Kaggle Zh-Vi chill

Eng

  • JMdict disappointment
  • JMdict despair
  • JMdict despondency
  • JMdict broken heart
  • JMdict adversity
  • Cihui disappointed; frustrated
  • Tần suất từ 失意 shīyì v.o. be thwarted/frustrated/disappointed , Xiǎo ⁴Lǐ zuìjìn qíngchǎng ∼ le. Recently Little Li was unrequited in love

Đức

  • Handedict Frustration

ja

  • JMdict 失意(しつい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得意