失掉
thất điệu
Hán Việt: thất điệu · Pinyin: shī diào
Tổng quan
mất | lỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui mất | lỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失、遺落。《文明小史》第五回:「如今我們的行李通同失掉,住在這裡不得回省。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓原有的不再具有; 没有取得或没有把握住。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓原有的不再具有。 2.没有取得或没有把握住。
Eng
- CC-CEDICT to lose|to miss
- Cihui to lose; to miss