得到
đắc đáo
Hán Việt: đắc đáo · Pinyin: dé dào
Tổng quan
đạt được; được; nhận được. 得到鼓勵 được sự cổ vũ 得到一張獎狀 được bằng khen 得到一次學習的機會 được cơ hội học tập. 得不到一點兒消息. không nhận được mảy may tin tức
事物为自己所有; 获得:~鼓励, ~一张奖状, ~一次学习的机会, 得不到一点儿消息。
取得、獲得。如:「比賽中他得到一面金牌。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 得到鼓勵 得到一張獎狀 得到一次學習的機會 得不到一點兒消息。
- Biên soạn 得到 dédào r.v. succeed in obtaining; gain; receive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得、獲得。如:「比賽中他得到一面金牌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物为自己所有; 获得:~鼓励, ~一张奖状, ~一次学习的机会, 得不到一点儿消息。
- Kaggle Zh-Vi come at
Eng
- Cihui to get; to obtain; to receive
Đức
- Handedict bekommen, abbekommen