失時
thất thì
Hán Việt: thất thì · Pinyin: shī shí
Tổng quan
lỡ thời cơ
1.错过时机。 2.谓不逢时。 3.指违误农时。 4.谓不当其时。 5.指不及时。
錯失機會。《論語.陽貨》:「好從事而亟失時,可謂知乎?」《聊齋志異.卷一.王成》:「成心願盈溢,惟恐失時。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất cơ hội: lỡ thời cơ
- Cihui 播種不能失時。
- Biên soạn 失時 shīshí v.o. 1. miss the season 2. lose an opportunity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯失機會。《論語.陽貨》:「好從事而亟失時,可謂知乎?」《聊齋志異.卷一.王成》:「成心願盈溢,惟恐失時。」
Eng
- Cihui 失時 shīshí v.o. 1. miss the season 2. lose an opportunity