失時
thất thì
Hán Việt: thất thì · Pinyin: shī shí
Tổng quan
mất cơ hội: lỡ thời cơ
Nghĩa
Việt
- Cihui mất cơ hội: lỡ thời cơ
- Cihui mất cơ hội; lỡ thời cơ。錯過時機。 播種不能失時。 gieo trồng không thể để mất thời vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯失機會。《論語.陽貨》:「好從事而亟失時,可謂知乎?」《聊齋志異.卷一.王成》:「成心願盈溢,惟恐失時。」
Eng
- Cihui 失時 shīshí v.o. 1. miss the season 2. lose an opportunity