失机
thất ki
Hán Việt: thất ki · Pinyin: shī jī
Tổng quan
mất cơ hội
1.亦作"失几"。 2.错过时机; 失误事机。 3.贻误军机。
1.錯過良機。《文選.陸機.文賦》:「如失機而後會,恆操末以續顛。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「人生小幼,精神專利,長成已後,思慮散逸,固須早教,勿失機也。」 2.延誤軍機,用兵失敗。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「誰知正值北虜也先為寇,大掠人畜,陸總兵失機,扭解來京問罪,連尤侍郎都罷官去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lỡ dịp: mất cơ hội
- Tần suất từ mất cơ hội
- Biên soạn 失機 hījī v.o. lose a chance
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"失几"。 2.错过时机; 失误事机。 3.贻误军机。
Eng
- Cihui 失機 hījī v.o. lose a chance
- Tần suất từ 失機 hījī v.o. lose a chance