失機

shī jī thất ki

Hán Việt: thất ki · Pinyin: shī jī

Tổng quan

lỡ dịp: mất cơ hội

Cấu tạo: (thất) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỡ dịp: mất cơ hội
  • Cihui lỡ dịp; mất cơ hội。失去機會,特指某些球類比賽中的一方發生失誤,失去得分的機會。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯過良機。《文選.陸機.文賦》:「如失機而後會,恆操末以續顛。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「人生小幼,精神專利,長成已後,思慮散逸,固須早教,勿失機也。」 2.延誤軍機,用兵失敗。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「誰知正值北虜也先為寇,大掠人畜,陸總兵失機,扭解來京問罪,連尤侍郎都罷官去了。」

Eng

  • Cihui 失機 hījī v.o. lose a chance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失时