失神

shī shénthất thần

Hán Việt: thất thần · Pinyin: shī shén

Tổng quan

sơ ý; không chú ý. hơi sơ ý một chút là xảy ra sai sót ngay.; thất thần; tinh thần sa xút; lơ đễnh; đãng trí; mất hồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

疏忽; 不注意:稍一~就会出差错; 形容人的精神委靡或精神状态不正常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.忽略、不注意。如:「駕駛車輛必須全神貫注,一旦失神,就容易發生危險。」2.無精打采。如:「你看他一副失神的樣子,大概又失戀了。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ đãng
  • Cihui mất tinh thần
  • Cihui chán nản
  • Tần suất từ lơ đãng , mất tinh thần , chán nản; 1. sơ ý; không chú ý. hơi sơ ý một chút là xảy ra sai sót ngay. 2. thất thần; tinh thần sa xút; lơ đễnh; đãng trí; mất hồn; sơ ý; không chú ý; tinh thần sa xút; lơ đễnh; đãng trí; mất hồn
  • Biên soạn 失神 hīshén* v.o. 1. be inattentive/absent-minded 2. be in low spirits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽略、不注意。如:「駕駛車輛必須全神貫注,一旦失神,就容易發生危險。」2.無精打采。如:「你看他一副失神的樣子,大概又失戀了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏忽; 不注意:稍一~就会出差错; 形容人的精神委靡或精神状态不正常。
  • Kaggle Zh-Vi absentia

Eng

  • JMdict fainting
  • JMdict losing consciousness
  • JMdict passing out
  • JMdict syncope
  • Cihui absent-minded; to lose spirit; despondent
  • Tần suất từ 失神 hīshén* v.o. 1. be inattentive/absent-minded 2. be in low spirits

Đức

  • Handedict geistesabwesend, zerstreut

ja

  • JMdict 失神(しっしん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

提神