失笑
thất tiếu
Hán Việt: thất tiếu · Pinyin: shī xiào
Tổng quan
bật cười không kìm được | không nhịn được cười | phá lên cười
Nghĩa
Việt
- Cihui bật cười không kìm được | không nhịn được cười | phá lên cười
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能自制的忽然發笑。《新五代史.卷一七.晉家人傳.出帝皇后馮氏傳》:「左右皆失笑,帝亦自絕倒。」宋.蘇軾〈送碧香酒與趙明叔教授〉詩:「諸生聞語定失笑,冬暖號寒臥無帳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍不住发笑哑然失笑。
Eng
- CC-CEDICT to laugh in spite of oneself|to be unable to help laughing|to break into laughter
- Cihui to laugh in spite of oneself; to be unable to help laughing; to break into laughter
ja
- JMdict laughing at an inappropriate time|not being able to hold back one's laughter|scornful laughter|snicker|snigger