失策

shī cè thất sách

Hán Việt: thất sách · Pinyin: shī cè

Tổng quan

mắc sai lầm | tính toán sai | sai lầm | (nước đi) không khôn ngoan ai lầm trong việc sắp đặt mưu kế. thất sách thất sách ☆Sai lầm trong việc sắp đặt mưu kế.

Cấu tạo: (thất) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc sai lầm | tính toán sai | sai lầm | (nước đi) không khôn ngoan ai lầm trong việc sắp đặt mưu kế. thất sách thất sách ☆Sai lầm trong việc sắp đặt mưu kế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計謀失誤。《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「是以慮無失策,舉無過事。」《文選.陸機.辯亡論上》:「謀無遺諝,舉不失策。」也作「失算」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计谋错误虑无失策|此乃失策之举。

Eng

  • CC-CEDICT to blunder|to miscalculate|miscalculation|unwise (move)
  • Cihui to blunder; to miscalculate; miscalculation; unwise (move)

ja

  • JMdict blunder|slip|error|error

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得计