得計
đắc kế
Hán Việt: đắc kế · Pinyin: dé jì
Tổng quan
đắc kế: mưu thành/đắc sách
Nghĩa
Việt
- Cihui đắc kế: mưu thành/đắc sách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计谋得以实现(多含贬义):自以为~|虽然一时~,但最终却害了自己。
Eng
- Cihui 得計 déjì v.o. succeed in one's scheme