失落感
thất lạc cảm
Hán Việt: thất lạc cảm · Pinyin: shī luò gǎn
Tổng quan
cảm giác mất mác
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác mất mác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神上产生的空虚或失去寄托的感觉。
Eng
- Cihui 失落感 hīluògǎn n. sense of loss | Tā zǒngshì yǒu yī ¹zhǒng ∼. He always has a sense of not belonging.