失語症
thất ngữ chứng
Hán Việt: thất ngữ chứng · Pinyin: shī yǔ zhèng
Tổng quan
chứng mất ngôn ngữ hoặc mất lời nói (mất ngôn ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng mất ngôn ngữ hoặc mất lời nói (mất ngôn ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因為腦部病變傷害到語言中樞,引起在講、聽、寫、念等方面的困難。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大脑言语中枢病变引起的言语功能的障碍。表现为不能说话﹐说话有错句﹑错音或自己虽有说话能力﹐却对别人的话完全或部分不能理解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大脑言语中枢病变引起的言语功能的障碍。表现为不能说话﹐说话有错句﹑错音或自己虽有说话能力﹐却对别人的话完全或部分不能理解。
Eng
- CC-CEDICT aphasia or aphemia (loss of language)
- Cihui aphasia or aphemia (loss of language)
ja
- JMdict aphasia|dysphasia