失調

shī diào thất điều

Hán Việt: thất điều · Pinyin: shī diào

Tổng quan

lệch tông (âm nhạc) | mất cân bằng | trở nên rối loạn | thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.) 1. mất thăng bằng; không ăn khớp。失去平衡;調配不當。 供求失調。 mất thăng bằng cung cầu. 雨水失調。 mực nước mưa thất thường. 2. không được điều dưỡng tốt; không chăm sóc tốt。沒有得到適當的調養。 產後失調。 sau khi sanh không được chăm sóc tốt.

Cấu tạo: (thất) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệch tông (âm nhạc) | mất cân bằng | trở nên rối loạn | thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.) 1. mất thăng bằng; không ăn khớp。失去平衡;調配不當。 供求失調。 mất thăng bằng cung cầu. 雨水失調。 mực nước mưa thất thường. 2. không được điều dưỡng tốt; không chăm sóc tốt。沒有得到適當的調養。 產後失調。 sau…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲調不和諧。《南朝梁.沈約.答陸厥書》:「子野操曲,安得忽有闡緩失調之聲?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去平衡。尤指身體不得適當調養。如:「病後失調,最易引起舊疾復發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音调不和谐; 不得调迁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.音调不和谐。 2.不得调迁。

Eng

  • CC-CEDICT out of tune (music)
  • CC-CEDICT imbalance|to become dysfunctional|to lack proper care (after an illness etc)
  • Cihui out of tune (music)

ja

  • JMdict lack of harmony|lack of balance|lack of coordination|malfunction|ataxia

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

调和