調和
điều hòa
Hán Việt: điều hòa · Pinyin: tiáo hé
Tổng quan
hài hòa | hòa giải | điều đình | thoả hiệp | trộn | pha trộn | đã pha trộn | nêm nếm | gia vị | xoa dịu àm cho mọi việc được êm đẹp trôi chảy. điều hoà điều hoà ☆Làm cho mọi việc được êm đẹp trôi chảy. 1. điều hoà。配合得適當。 雨水調和 nước mưa điều hoà 2. hoà giải; điều đình; dàn xếp。排解糾紛,使雙方重歸和好。 從中調和 đứng ra giảng hoà. 3. thoả hiệp; nhượng bộ (thường dùng với hình thức phủ định)。妥協、讓步(多用於否定)。 他認為在這個原則問題…
Nghĩa
Việt
- Cihui điều hoà điều hoà ☆Làm cho mọi việc được êm đẹp trôi chảy.
- Cihui hài hòa | hòa giải | điều đình | thoả hiệp | trộn | pha trộn | đã pha trộn | nêm nếm | gia vị | xoa dịu àm cho mọi việc được êm đẹp trôi chảy. điều hoà điều hoà ☆Làm cho mọi việc được êm đẹp trôi chảy. 1. điều hoà。配合得適當。 雨水調和 nước mưa điều hoà 2. hoà giải; điều đình; dàn xếp。排解糾…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.烹調。《呂氏春秋.孟春紀.去私》:「庖人調和而弗敢食,故可以為庖。」《水滸傳》第一○回:「因見小人勤謹,安排的好菜蔬,調和的好汁水,來吃的人都喝采,以此買賣順當。」 2.和諧、融洽。《墨子.節葬下》:「故凡大國之所以不攻小國者,積委多,城郭修,上下調和。」 3.消弭爭端。《紅樓夢》第二二回:「細想自己原為他二人,怕生隙惱,方在中調和。」 4.協調整理。《莊子.天運》:「一清一濁,陰陽調和。」 5.調味佐料。《西遊記》第六八回:「行者暗笑道:『沙僧,好生煮飯,等我們去買調和來。』」 6.安慰。《水滸傳》第七回:「婦人家水性,見了衙內這般風流人物,再著些…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 配合得适当:色彩~|雨水~;掺和并搅拌:把几种中药~均匀;排解纠纷,使双方重归于好:从中~;妥协、让步(多用于否定式):不可~的矛盾。
Eng
- CC-CEDICT harmonious|to mediate; to reconcile|mediation|to compromise|to mix; to blend|blended|to season|seasoning|to placate
- Cihui harmonious; to mediate; to reconcile; mediation; to compromise; to mix; to blend; blended; to season; seasoning; to placate
ja
- JMdict harmony|accord|reconciliation|agreement