失调

shī diàothất điều

Hán Việt: thất điều · Pinyin: shī diào

Tổng quan

mất thăng bằng; không ăn khớp. mất thăng bằng cung cầu. 雨水失調. mực nước mưa thất thường.; không được điều dưỡng tốt; không chăm sóc tốt. sau khi sanh không được chăm sóc tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.音调不和谐。 2.不得调迁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲調不和諧。《南朝梁.沈約.答陸厥書》:「子野操曲,安得忽有闡緩失調之聲?」

Cấu tạo: 失 (thất) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lệch lạc
  • Google Alex v6 mất cân đối
  • VietPhrases mất thăng bằng; không ăn khớp; không được điều dưỡng tốt; không chăm sóc tốt
  • Tần suất từ sự lắp sai; sự thích nghi sai; thất điều/thất điệu: mất cân đối/mất thăng bằng/không ăn khớp/không được điều dưỡng tốt/không chăm sóc tốt; mất thăng bằng; không ăn khớp; không được điều dưỡng tốt; không chăm sóc tốt
  • Biên soạn 失調 shīdiào v.o. be out-of-tune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲調不和諧。《南朝梁.沈約.答陸厥書》:「子野操曲,安得忽有闡緩失調之聲?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去平衡。尤指身體不得適當調養。如:「病後失調,最易引起舊疾復發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.音调不和谐。 2.不得调迁。
  • Kaggle Zh-Vi detuning

Eng

  • JMdict lack of harmony
  • JMdict lack of balance
  • JMdict lack of coordination
  • JMdict malfunction
  • JMdict ataxia
  • Cihui out of tune (music)
  • Tần suất từ 失調 hītiáo* n. 1. imbalance; misadjustment , Gōng-qiú ∼. Imbalance of supply and demand. 2. <radio> maladjustment; detuning ◆v.o. 1. lack proper care 2. lose balance; dislocate, , ►See also ²shīdiào

Đức

  • Handedict Unordnung

ja

  • JMdict 失調(しっちょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

调和