失路

shī lù thất lộ

Hán Việt: thất lộ · Pinyin: shī lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷途。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「失路不反,聞道猶迷。」《初刻拍案驚奇》卷三:「舉子高聲道:『媽媽,小生是失路借宿的。』」 2.比喻不得志。《文選.揚雄.解嘲》:「當塗者升青雲,失路者委溝渠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷失道路; 指放弃正道; 喻不得志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷失道路。 2.指放弃正道。 3.喻不得志。

Eng

  • Cihui 失路 shīlù v.o. lose one's way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷途