迷途

mí túmê đồ

Hán Việt: mê đồ · Pinyin: mí tú

Tổng quan

lạc đường. lạc đường, biết đường quay trở về; biết ăn năn hối lỗi.; sai đường; con đường sai lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迷失道路迷途知返, 一路寻访,不觉迷途。②错误的道路引入迷途, 陷于迷途。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.迷失道路。元.趙孟頫〈歳暮和剛父雜詩〉四首之三:「迷途幸未遠,迴車且委蛇。」《紅樓夢》第九八回:「適聞有一故人已死,遂尋訪至此,不覺迷途。」 2.比喻錯誤的趨向。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「實迷途其未遠,覺今是而昨非。」《三國演義》第七七回:「今某已遇禍而死,願求清誨,指點迷途。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 途 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con đường sai lầm.; lạc đường; 1. lạc đường. lạc đường, biết đường quay trở về; biết ăn năn hối lỗi. 2. sai đường; con đường sai lầm; sai đường; con đường sai lầm
  • Biên soạn wrong path ◆v.o. lose one's way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷失道路。元.趙孟頫〈歳暮和剛父雜詩〉四首之三:「迷途幸未遠,迴車且委蛇。」《紅樓夢》第九八回:「適聞有一故人已死,遂尋訪至此,不覺迷途。」 2.比喻錯誤的趨向。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「實迷途其未遠,覺今是而昨非。」《三國演義》第七七回:「今某已遇禍而死,願求清誨,指點迷途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迷失道路迷途知返, 一路寻访,不觉迷途。②错误的道路引入迷途, 陷于迷途。

Eng

  • Cihui to lose one's way
  • Tần suất từ n. wrong path ◆v.o. lose one's way

Đức

  • Handedict Abwege

other

  • Nguồn khác Con đường sai lầm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失路