頭痛醫頭,腳痛醫腳
Pinyin: tóu tòng yī tóu,jiǎo tòng yī jiǎo
Tổng quan
chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ) | phản ứng (thay vì chủ động)
Cấu tạo: 頭 (đầu) + 痛 (thống) + 醫 (y) + 頭 (đầu) + , + 腳 (cước) + 痛 (thống) + 醫 (y) + 腳 (cước)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ) | phản ứng (thay vì chủ động)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻被动应付,对问题不作根本彻底的解决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻做事缺乏通盘计划,不从根本上解决问题,只在表面上忙于应付。
Eng
- CC-CEDICT to treat the symptoms rather than getting to the root of the problem (proverb)|reactive (rather than proactive)
- Cihui to treat the symptoms rather than getting to the root of the problem (proverb); reactive (rather than proactive)