頭等的
đầu đẳng đích
Hán Việt: đầu đẳng đích · Pinyin: tóu děng de
Tổng quan
sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ nhóm người hơn hẳn mọi người, số vật tốt hơn cả, hạng nhất (xe lửa...), hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi), loại một, loại nhất, bằng vé hạng nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ nhóm người hơn hẳn mọi người, số vật tốt hơn cả, hạng nhất (xe lửa...), hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi), loại một, loại nhất, bằng vé hạng nhất