头路

tóu lùđầu lộ

Hán Việt: đầu lộ · Pinyin: tóu lù

Tổng quan

hạng nhất; loại một; thượng hạng (hàng hoá).; đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa.; đầu mối. 摸不著頭路 không lần ra được đầu mối.; nghề nghiệp; chức nghiệp. 在這裡找頭路可難了! ở đây tìm một việc làm rất khó!

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.门路,能达到个人目的的途径。 2.指合适的对象。 3.复杂纷乱的事情中的条理; 头绪。 4.头发朝不同方向梳理后露出的纹路。 5.谓等级最高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.端緒、線索、辦法。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「平空不見了五十錠大銀,見今著落臨安府提捉賊人,十分緊急,沒有頭路得獲,累害了多少人。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「老夫妻兩個放聲大哭道:『不知是何妖術攝將去了?』卻沒個頭路猜得出。」《海上花列傳》第三○回:「樸齋細味這話,稍有頭路,笑問究竟緣何。」_x000D_ 2.門路、竅門、關鍵。《水滸傳》第一六回:「梁中書道:『夫人也有一擔禮物,另送與府中寶眷,也要你領。怕你不知頭路,特地再教妳公謝都管,并兩箇虞候,和你一同去。』」《二刻拍案驚奇》卷三:「況且京師中人不知外方頭路,不喜歡攀扯外方親戚,一心要把這丹桂許與姪兒去。」《歡喜冤家》第一回:「我前日分明見他進去,多時不見出來。進去尋了一番,又不見影,反受了一肚皮臭氣,心內不甘。你若曉得些頭路,我斷不負你。」_x000D_ 3.出路、工作、職業。《西遊記》第四○回:「八戒道:『正是,趁早散了,各尋頭路,多少是好。那西天路無窮無盡,幾時能到得?』」《紅樓復夢》第六七回:「進祿是我寶玉的舊人,因那幾年在府裡白閒著無事,命他們各去找頭路。」《韓湘子全傳》第一回:「判訖,靈靈小姐與挬不動低首無言,各尋頭路。」_x000D_ 4.對象。《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「據你這般說,我如今另尋一個頭路,去做新媳婦,作興女待詔,做個媒人,你這妮子,做個從嫁罷…

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui manh mối
  • Cihui sợi dây (của câu chuyện)
  • Cihui bạn đời
  • Cihui hạng nhất
  • Tần suất từ loại một; thượng hạng; đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa; đầu mối; nghề nghiệp; chức nghiệp
  • Tần suất từ manh mối , sợi dây (của câu chuyện) , bạn đời , hạng nhất; 1. hạng nhất; loại một; thượng hạng (hàng hoá). 2. đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa. 3. đầu mối. 摸不著頭路 không lần ra được đầu mối. 4. nghề nghiệp; chức nghiệp. 在這裡找頭路可難了! ở đây tìm một việc làm rất khó!
  • Biên soạn 1. first-class (goods, etc.); first-rate 2. one's occupation; one's job 3. <topo.> ⓐparting (of combed hair) ⓑmain threads (of a complicated affair); clue 4. access

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.端緒、線索、辦法。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「平空不見了五十錠大銀,見今著落臨安府提捉賊人,十分緊急,沒有頭路得獲,累害了多少人。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「老夫妻兩個放聲大哭道:『不知是何妖術攝將去了?』卻沒個頭路猜得出。」《海上花列傳》第三○回:「樸齋細味這話,稍有頭路,笑問究竟緣何。」_x000D_ 2.門路、竅門、關鍵。《水滸傳》第一六回:「梁中書道:『夫人也有一擔禮物,另送與府中寶眷,也要你領。怕你不知頭路,特地再教妳公謝都管,并兩箇虞候,和你一同去。』」《二刻拍案驚奇》卷三:「況且京師中人不知外方頭路,不喜歡攀扯外方親戚,一心要把這丹桂許與姪兒去。」《歡喜冤家》第一回:「我前日分明見他進去,多時不見出來。進去尋了一番,又不見影,反受了一肚皮臭氣,心內不甘。你若曉得些頭路,我斷不負你。」_x000D_ 3.出路、工作、職業。《西遊記》第四○回:「八戒道:『正是,趁早散了,各尋頭路,多少是好。那西天路無窮無盡,幾時能到得?』」《紅樓復夢》第六七回:「進祿是我寶玉的舊人,因那幾年在府裡白閒著無事,命他們各去找頭路。」《韓湘子全傳》第一回:「判訖,靈靈小姐與挬不動低首無言,各尋頭路。」_x000D_ 4.對象。《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「據你這般說,我如今另尋一個頭路,去做新媳婦,作興女待詔,做個媒人,你這妮子,做個從嫁罷…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.门路,能达到个人目的的途径。 2.指合适的对象。 3.复杂纷乱的事情中的条理; 头绪。 4.头发朝不同方向梳理后露出的纹路。 5.谓等级最高。

Eng

  • Cihui clue; thread (of a story); mate; first class
  • Tần suất từ n. 1. first-class (goods, etc.); first-rate 2. one's occupation; one's job 3. <topo.> ⓐparting (of combed hair) ⓑmain threads (of a complicated affair); clue 4. access

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头绪