誇海口
khoa hải khẩu
Hán Việt: khoa hải khẩu · Pinyin: kuā hǎi kǒu
Tổng quan
khoe khoang | nói khoác
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang | nói khoác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漫無邊際的說大話。《蕩寇志》第八六回:「我一時負氣,魏武臣面前誇下海口,不料陳希真果然利害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫无边际地说大话。
Eng
- CC-CEDICT to boast|to talk big
- Cihui to boast; to talk big