奪去生命

đoạt khứ sanh mệnh

Hán Việt: đoạt khứ sanh mệnh

Tổng quan

sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược

Cấu tạo: (đoạt) + (khứ) + (sanh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược