奪胎換骨

duó tāi huàn gǔ đoạt thai hoán cốt

Hán Việt: đoạt thai hoán cốt · Pinyin: duó tāi huàn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạt) + (thai) + (hoán) + (cốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本为道家语,指夺人之胎以转生,易去凡骨为仙骨。后比喻学习前人不露痕迹,并能创新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为道教语。谓脱去凡胎俗骨而换为圣胎仙骨◇用以喻师法前人而不露痕迹﹐并能创新。
  • Tân Hoa Tự Điển 本为道家语,指夺人之胎以转生,易去凡骨为仙骨◇比喻学习前人不露痕迹,并能创新。