奪門而出
đoạt môn nhi xuất
Hán Việt: đoạt môn nhi xuất · Pinyin: duó mén ér chū
Tổng quan
lao ra khỏi cửa (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lao ra khỏi cửa (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺门:破门,奋力冲开门。猛然奋力冲开门出去。形容迫不及待。
- Tân Hoa Tự Điển 夺门破门,奋力冲开门。猛然奋力冲开门出去。形容迫不及待。
Eng
- CC-CEDICT to rush out through a door (idiom)
- Cihui 奪門而出 uómén'érchū v.p. force open the door and rush out