奇妙地

kì diệu địa

Hán Việt: kì diệu địa

Tổng quan

khôi hài, tức cười kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, đồng tình luyến ái, khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu lạ lùng, kỳ lạ, kỳ quặc

Cấu tạo: (kì) + (diệu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi hài, tức cười kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, đồng tình luyến ái, khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu lạ lùng, kỳ lạ, kỳ quặc