奇異的

kì dị đích

Hán Việt: kì dị đích

Tổng quan

kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị sợ sệt vì mê tín, kỳ lạ, kỳ quái sợ sệt vì mê tín, kỳ lạ, kỳ quái kỳ quái, quái dị, lập dị, đồng bóng, vô cùng to lớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị tính đồng bóng, tính hay thay đổi, quái vật; điều kỳ dị, làm lốm đốm, làm có vệt siêu nhân, phi phàm

Cấu tạo: (kì) + (dị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị sợ sệt vì mê tín, kỳ lạ, kỳ quái sợ sệt vì mê tín, kỳ lạ, kỳ quái kỳ quái, quái dị, lập dị, đồng bóng, vô cùng to lớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị tính đồng bóng, tính hay thay đổi, quái vật; điề…