奇怪地
kì quái địa
Hán Việt: kì quái địa
Tổng quan
trạng từ, xem monstrous lẻ, kỳ cục, kỳ quặc kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, đồng tình luyến ái, khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu lạ lùng, kỳ lạ, kỳ quặc không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ, không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng từ, xem monstrous lẻ, kỳ cục, kỳ quặc kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, đồng tình luyến ái, khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu lạ lùng, kỳ lạ, kỳ quặc không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ, không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu